TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "áo quan" - Kho Chữ
Áo quan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hòm bằng gỗ để đựng xác người chết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hòm
ván
quách
săng
hòm
rương
tiểu
tủ
ván thôi
khám
hòm xiểng
quả
hộp
két
hòm gian
ró
thùng
cốp
giỏ
tủ đứng
hòm xe
tráp
sọt
túi
cơi
va li
hộc
cặp
cót
bị
hộp thư
cần xé
thùng xe
hòm thư
bồ
vại
lọ
lu
lồ
kho tàng
đệp
thạp
ngăn kéo
hũ
chum
lẵng
bunker
bao
lẫm
giành
bịch
tủ sắt
mủng
làn
thố
can
ba-ren
kệ
bô
chuồng
dậu
đệp
xô
gác
bóp
chạn
két
barrel
bồ bịch
boong-ke
ống bơ
bình
cà mèn
ché
Ví dụ
"Cỗ áo quan"
áo quan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với áo quan là .