TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hòm thư" - Kho Chữ
Hòm thư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hộp thư
danh từ
Thùng để bỏ thư.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hộp thư
hòm
hòm xiểng
rương
hộp
bô
sọt
hòm
tiểu
két
hòm xe
container
thùng
thùng xe
cần xé
kệ
hộc
tủ
vat
ró
bãi
bịch
rác
lồ
giỏ
áo quan
nồi
va li
bịch
boong-ke
ngăn kéo
ván
ba lô
thố
cốp
cót
toa
bồn cầu
lẫm
tủ đứng
bunker
làn
cặp
chuồng
toa lét
đệp
ba-ren
can
quách
vò
ví
đệp
tráp
quả
tủ sắt
bóp
bị
thùng
két
túi xách
lon
giành
cơm hộp
bệ xí
mủng
túi
phuy
thạp
két
xà cột
cà mèn
hòm gian
án thư
bệ phóng
danh từ
Địa chỉ riêng theo quy ước của bưu điện (thường dành cho quân đội và công an)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hộp thư
ht
thư lưu
bưu cục
bưu chánh
doanh trại
cô phòng
gian
lô
phòng
ca bin
căn hộ
ngăn
hộ khẩu
Ví dụ
"Mã số hòm thư của đơn vị"
hòm thư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hòm thư là
hòm thư
.