TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu mẩu" - Kho Chữ
Đầu mẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mẩu nhỏ còn lại hoặc được cắt ra ở đầu của một số vật thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẩu
đầu thừa đuôi thẹo
rẻo
mảnh
chút đỉnh
lẻ
mảnh
mụn
tí chút
tẹo
nhúm
một ít
mảy
tý
chút
một tí
tí tẹo
li
chút xíu
chút ít
đôi chút
chùn chũn
nhúm
tí
cụt
tiểu tiết
tí xíu
một chút
vụn
tí ti
xí
râu ria
tấc
cũn cỡn
sơ sài
xíu
con
mấy
cụt ngủn
xép
mảy may
số ít
tí tẹo
ngăn ngắn
in ít
một vài
tày
hụt
mảnh
sơ sài
tí xíu
bé mọn
cỏn con
xó
tầy
cụt lủn
trường đoản cú
ngắn ngủn
vỏn vẹn
tí tị
tiểu
lắt nhắt
thưa vắng
chùn chùn
ba
chíp hôi
đại lược
sơ thảo
bé con
thứ phẩm
lưng chừng
tiểu
con
lặt vặt
Ví dụ
"Đầu mẩu bút chì"
"Đầu mẩu thuốc lá"
đầu mẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu mẩu là .