TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tày" - Kho Chữ
Tày
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nhẩy
tính từ
hiếm
bằng đầu, không nhọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tầy
tẹt
sù
chõm
lúm
tóp tọp
lóp
tần tiện
hin
lử thử
thưỡn thẹo
to sù
lép xẹp
đơn bạc
khẳng kheo
cụt
tẻo teo
rợi
thấm thoát
gẫy gọn
dẹt
giơ
giẹp
hẹp
dút dát
hiếm hoi
xìu
ti hí
choèn choèn
mạt
choen hoẻn
chút chít
mỏng
cụt lủn
lờ khờ
hạ tiện
in ít
bạc
ti tiện
sơ lược
ì ọp
trây lười
gày gò
ầng ậc
còm nhỏm
tum húm
lưng chừng
bạc
nông choẹt
tắt
khẽ
giản lược
thiển kiến
dẹp
tha thướt
mảnh dẻ
sơ sài
hẻo
thon
sơ sơ
mảnh
nhè nhẹ
đẹt
bấy
tẹp nhẹp
bé dại
đọn
mỏng mảnh
què quặt
eo
lí tí
đoản hậu
queo quắt
chầm chậm
Ví dụ
"Gậy đầu tầy, đầu nhọn"
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhẩy
đẩn
nhẩy tót
nhẩy cẫng
chạng
nẩy
ẩy
nhẩy bổ
nhẩy dựng
đôi
tầy
nhẩy vọt
nhẩy cỡn
tấp
nảy
nhẩy ổ
rón
giẫy nẩy
chỏng kềnh
du
ngoe ngoảy
xô
dệch
bổ
khuơ
phạng
khảy
tung
đà
dồ
dông
nhẩy cóc
rỡn
dẫm
cỡi
dún dẩy
bồng
chựng
quày
nhẩy nhót
ngoay ngoảy
đổ
phì phà
bươn
đưa đẩy
gẩy
giú
ngật
giủi
bò
giẫy giụa
rún rẩy
vụt
ne
đẩy
ngọ ngoạy
vày vò
vật
hối
oà
túa
chần chờ
chồm
đun
bật
tiu
sịch
nhẩy múa
nhẩy
nhướn
rục rịch
hẩy
rúng động
xăn
tày có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tày là
tày
.