TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lúm" - Kho Chữ
Lúm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hơi lõm vào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dẹt
him híp
lợt
lép xẹp
ngâm ngẩm
lóp
tẹt
xìu
móp
tày
tầy
thu lu
gẫy gọn
hũm
cụt
tum húm
lùn
thâm nho
khẳng kheo
beo
đọn
lũn cũn
ngầm
eo
dăn
gọn thon lỏn
thon
dẹp
vêu
hèm hẹp
khẽ khọt
vêu vao
gày guộc
lụ khà lụ khụ
mát
chõm
hin
ti hí
đuối
tẩm ngẩm
đét
thưỡn thẹo
lùn tè
hẹp
trẹt
kém
kém
gày gò
thuôn thả
chầm chậm
khăm khắm
kém
tin hin
thấp
in ít
nhè nhẹ
thót
tẩm ngẩm tầm ngầm
còm nhỏm
mỏng dính
mau
còm cõi
mỏng tanh
lủn củn
dong dỏng
sọm
còm
mỏng dinh dính
lăn tăn
ốm o
long lóc
thâm thấp
thon lỏn
nông choẹt
Ví dụ
"Má lúm xuống đồng tiền xinh xắn"
lúm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lúm là .