TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ti hí" - Kho Chữ
Ti hí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Híp
tính từ
(mắt) quá nhỏ, không mở to ra được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
him híp
tý
tí
hin
lí nhí
cập kèm
lờ khờ
tí xíu
tẹo
còm nhỏm
lí tí
loắt choắt
tẻo teo
eo
tí hon
đẹt
bé mọn
bé
tin hin
li ti
con con
choắt
cận thị
lắt nhắt
con
hèm hẹp
lít nhít
tè
lóp
lách chách
le te
tí tẹo
bé nhỏ
bé hoẻn
tí ti
hẹp
tiểu
thâm thấp
bé dại
tum húm
in ít
ti tỉ
choèn choèn
lí nhí
hẹp
chõm
queo quắt
thấp cổ bé miệng
chật hẹp
thưỡn thẹo
tìn tịt
gẫy gọn
chật
ốm o
tầy
ít
khẳng kheo
hạn hẹp
chút chít
mi-ni
toen hoẻn
giơ
tun hủn
beo
mỏng
lùn
mỏng dính
trây lười
ốm yếu
ngây thơ
đơn bạc
ít ỏi
rợi
kém
Ví dụ
"Ti hí mắt lươn"
tính từ
văn nói
(mắt) hơi khép lại, không nhắm hẳn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
híp
tít
trít
lé
hiêng hiếng
trơ mắt
trao tráo
chong
hấp háy
đầu mày cuối mắt
nheo
lim dim
giương mắt ếch
hấp him
hau háu
chớp
trố
trừng trừng
ghé mắt
chăm chắm
ghé mắt
trân trối
trợn
chớp bể mưa nguồn
châm bẩm
quăm quắm
rình
sòng sọc
trố
liếc
nhấp nháy
trừng trộ
hó háy
lác mắt
chằm chằm
ngấp nghé
trừng
thấm thía
nghiêng ngó
liệu chừng
chắm chúi
chằm chặp
nghé
thấy tháng
mắt trước mắt sau
hiếng
lấc láo
đưa mắt
chòng chọc
mắt nhắm mắt mở
khoằm khoặm
mở mắt
tựa hồ
trợn trừng
bí ẩn
lắng tai
trớn
xem chừng
tia
chiếu tướng
đăm đăm
chú mục
long
quắc
dõi
tráo trưng
đoán chừng
lấm lét
bắn tiếng
bắt mắt
để mắt
lom lom
sáng mắt
ngó
Ví dụ
"Nhắm hẳn mắt lại, không được ti hí"
ti hí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ti hí là
ti hí
.