TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mắt nhắm mắt mở" - Kho Chữ
Mắt nhắm mắt mở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ở tình trạng vừa mới bừng mắt dậy, chưa tỉnh hẳn (đã làm việc gì)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bừng
hấp him
hấp háy
tỉnh
chợp
chong
chớp bể mưa nguồn
trao tráo
chớp
nhấp nháy
tít
híp
trơ mắt
mở mắt
tỉnh ngủ
tỉnh ngủ
sòng sọc
hôn mê
lim dim
ti hí
sáng mắt
long
trợn
thức tỉnh
mở mắt
tỉnh mộng
trố
giương mắt ếch
đỏ con mắt
trừng trừng
nheo
ngẩn ngơ
cảnh tỉnh
trố
trít
ghé mắt
thức
đưa mắt
mê hoặc
mắt trước mắt sau
sững sờ
mải mê
lé
dán
trừng
tỉnh đòn
ngẩn tò te
bắt mắt
hiêng hiếng
trừng trộ
hó háy
mơ mòng
lác mắt
thoáng
chắm chúi
đổ đom đóm
lẩn tha lẩn thẩn
tỉnh ngộ
đổ đom đóm mắt
mê ngủ
ngóng
ghé mắt
ngã ngửa
mơ ngủ
tráo trưng
hau háu
hồi tỉnh
liếc
ló dạng
rình
đầu mày cuối mắt
mải
bắt chợt
trợn trừng
Ví dụ
"Mắt nhắm mắt mở đã vội đi ngay"
mắt nhắm mắt mở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mắt nhắm mắt mở là .