TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồi tỉnh" - Kho Chữ
Hồi tỉnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tỉnh lại sau cơn mê, ngất, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tỉnh mộng
tỉnh đòn
thức tỉnh
bừng
tỉnh ngủ
tỉnh
tái hiện
tỉnh ngủ
cảnh tỉnh
tỉnh ngộ
hồi cố
hồi tưởng
hồi ức
hôn mê
thức
mê ngủ
nghĩ lại
mắt nhắm mắt mở
ôn
mê hoặc
đôi hồi
mơ ngủ
ngẩn tò te
Ví dụ
"Bệnh nhân đã hồi tỉnh"
"Ngất đi một lúc mới hồi tỉnh"
hồi tỉnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi tỉnh là .