TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mê hoặc" - Kho Chữ
Mê hoặc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho mất tỉnh táo, mất sáng suốt, mù quáng tin theo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hôn mê
huyền hoặc
huyễn hoặc
thôi miên
mải miết
mê ngủ
mải
mải mê
thức tỉnh
mê
bịt mắt
dối dăng
ngẩn tò te
tỉnh đòn
ảo tưởng
ngẩn ngơ
bắt mắt
cảnh tỉnh
tỉnh mộng
gợi
tỉnh ngộ
lầm
lạ
lẩn tha lẩn thẩn
tỉnh ngủ
lác mắt
hấp háy
khơi gợi
ngạc nhiên
chú ý
gợi mở
nheo
thao thức
mộng mơ
chớp
tưởng bở
mơ mòng
sững sờ
bừng
để ý
trơ mắt
nhấp nháy
mắt nhắm mắt mở
nhầm
lao tâm
khêu gợi
mớm
khai thông
tỉnh
dán
lầm lẫn
ngã ngửa
giật mình
nằm mê
mang máng
vắt óc
ngẩn ngẩn ngơ ngơ
thoáng
nhen nhúm
trố
bóp trán
mò
mơ ngủ
mở mắt
phân tâm
ám thị
mường tưởng
nói mò
hoang tưởng
những tưởng
trợn
tư lự
ức đoán
thức
Ví dụ
"Bị tà thuyết làm cho mê hoặc"
mê hoặc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mê hoặc là .