TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ám thị" - Kho Chữ
Ám thị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(dùng lời nói, và/hoặc ánh mắt, cử chỉ) tác động đến tâm lí, làm cho thụ động nghĩ theo hoặc làm theo ý của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ám hiệu
đánh tiếng
diễn tả
ý
nói bóng
mớm
tưởng
thị phạm
mớm
bắn tiếng
mớm cung
thôi miên
biểu thị
xem
trông mặt mà bắt hình dong
bắt mắt
muốn
giáo
tiếp thu
vẻ
diễn cảm
nói lửng
linh cảm
chỉ
biểu lộ
toát
khêu gợi
tư lự
châm bẩm
khơi gợi
để mắt
gợi tả
hàm ý
ra
đăm đăm
tự tình
dường
thiên
trơ mắt
gợi mở
miêu tả
hiểu
mẩm
trầm ngâm
xem
cảm ứng
tưởng bở
suy gẫm
hiểu biết
tỏ
tưởng
mê
gợi
ưu tư
ý thức
cho
dúm
lác mắt
đưa mắt
phỏng
mục sở thị
biểu hiện
mê hoặc
hàm ẩn
đăm chiêu
ghé mắt
thấm thía
diếc
lao tâm
nhận mặt
gợi ý
cảm thụ
áng
biết nghĩ
Ví dụ
"Ám thị bằng thôi miên"
"Tự kỉ ám thị"
ám thị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ám thị là .