TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trông mặt mà bắt hình dong" - Kho Chữ
Trông mặt mà bắt hình dong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhìn vẻ mặt, nhìn bề ngoài mà đoán biết tính nết, ý nghĩ, tình cảm thật của con người.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vẻ
đọc
ý
xem
bộ mặt
xét đoán
xét nét
tinh ý
dung mạo
đánh hơi
mòi
xem tướng
đoán
bộ
thử
xem xét
coi
nhận định
đọc
thẩm định
tựa hồ
dường như
giám định
biểu lộ
xem
linh cảm
xem ra
biểu kiến
xét
nhận diện
tỏ vẻ
tận mắt
đăm chiêu
xem mặt
bình
trông
chiêm ngưỡng
khảo nghiệm
trắc nghiệm
xem
ám thị
thấy
nhận mặt
dáng chừng
phán đoán
biết nghĩ
thể hiện
phán xét
thấu thị
thấy
coi
quan sát
coi mắt
liệu chừng
xem
hiểu biết
cảm quan
phê bình
bình xét
bắt thóp
miêu tả
mặt ngang mũi dọc
săm soi
hiểu
hiểu
cảm nhận
soi xét
sáng mắt
khảo
xét soi
ước
đầu mày cuối mắt
phỏng chừng
phỏng
trông mặt mà bắt hình dong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trông mặt mà bắt hình dong là .