TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biểu kiến" - Kho Chữ
Biểu kiến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(hiện tượng) có vẻ như vậy, nhưng thật ra không đúng như những gì ta thấy hoặc đo được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ảo giác
tỏ vẻ
hiện
biểu lộ
biểu hiện
trông mặt mà bắt hình dong
thể hiện
ảo giác
bày
ý
biểu hiện
ẩn hiện
dáng chừng
miêu tả
dường như
hiển nhiên
vẻ
trá hình
ló dạng
tưởng chừng
biểu diễn
đọc
diễn tả
ảo ảnh
trực quan
hiện hình
xem ra
muốn
dấu hiệu
thấy
tựa hồ
chiếu đồ
phản ánh
soi
coi
hiện ảnh
dung mạo
vờ
phỏng chừng
bộ
xuất hiện
toát
hiện ảnh
phanh phui
chiêm tinh
nổi
chứng tỏ
giả vờ
thấu thị
phỏng
vạch trần
bộ mặt
ra mặt
hiện hình
xem
vạch mặt
ảo tưởng
minh hoạ
chứng kiến
xem
xem tướng
hoá
thực mục sở thị
đổ đom đóm
phong thanh
phô bày
tả
hiển thị
thuyết minh
nghiệm
chường
trông
chiếu
rõ
Ví dụ
"Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời"
biểu kiến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biểu kiến là .