TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiện ảnh" - Kho Chữ
Hiện ảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hiện hình
2. như
Hiện hình
động từ
(ma quỷ, thần linh) hiện ra cho thấy, theo mê tín
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiện hình
hiện hình
xuất hiện
hiện
ẩn hiện
hiển hiện
ló dạng
xuất đầu lộ diện
nổi
bày
hiển thị
biểu hiện
tỏ vẻ
biểu hiện
biểu lộ
biểu kiến
phô
huyền hoặc
vờ
phanh phui
ra mặt
phát lộ
thể hiện
hoá
trá hình
mộng
phô bầy
chiếu
phô bày
giả vờ
trá hình
xem bói
toát
Ví dụ
"Ma quỷ hiện hình"
động từ
Làm cho ảnh hiện rõ trên phim hay giấy ảnh bằng cách xử lí các dung dịch hoá chất trong quá trình tráng phim
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiện hình
tráng
định hình
lên
in laser
đánh bóng
thành hình
phóng đại
quay
sao chụp
xử lí
phát quang
in
phô-tô-cô-pi
hoá trang
khoa trương
xử lý
chế biến
xeo
nổi
cụ thể hoá
xuất hiện
cuốn chiếu
Ví dụ
"Thuốc hiện hình"
động từ
(cũnghiện ảnh) hiện hoặc làm hiện lên trên màn hình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiện hình
chiếu
chiếu bóng
chiếu phim
chớp bóng
trình chiếu
hiển thị
hiển hiện
bày
hiện
chiếu
xuất hiện
biểu hiện
ẩn hiện
phô bầy
biểu diễn
phô
miêu tả
trình diện
hình chiếu
biểu hiện
vẽ sự
tỏ vẻ
trổ
biểu lộ
phô diễn
phản chiếu
minh hoạ
phô bày
trưng
thể hiện
phanh phui
ló dạng
xuất đầu lộ diện
diễn tả
phản ánh
ra mặt
khui
tòi
phản ánh
lộ
vạch trần
nổi
bật
vẽ trò
phát lộ
gợi tả
chỉ vẽ
phản chiếu
chớp
khắc hoạ
hiện hình
tượng hình
mường tượng
phơi bày
chường
thị phạm
phát giác
toát
trưng
giới thiệu
đặc tả
tỏ
khơi gợi
hình dung
xem
ra mắt
bộc lộ
chỉ
vạch mặt
bày vẽ
hình dong
tả
hiện ảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiện ảnh là
hiện ảnh
hiện ảnh
.