TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuất đầu lộ diện" - Kho Chữ
Xuất đầu lộ diện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Xuất hiện công khai (sau một thời gian ẩn mình).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuất hiện
hiển hiện
hiện
bày
phát lộ
ra mặt
hiện hình
ra mắt
nổi
khui
lộ
phơi bày
phanh phui
ló dạng
phô
tòi
ẩn hiện
bộc lộ
bại lộ
vạch mặt
phô bày
tỏ vẻ
vạch trần
chường
bộc lộ
phát hiện
khám phá
khai
hiển thị
trình diện
biểu lộ
phát giác
khai diễn
tiết lộ
tênh hênh
hé
sáng tỏ
phô bầy
tỏ
hiện ảnh
ẩn
vạch
dang
trổ
hiện ảnh
giới thiệu
hiện hình
biểu hiện
lẩn
biểu hiện
thể hiện
trình chiếu
tỏ
nổi
ẩn giấu
khai
dấu hiệu
hiển nhiên
phô diễn
trá hình
ngầm ẩn
coi
giấu voi đụn rạ
lẩn khuất
rõ ràng
che kín
tự hồ
chiếu
dường như
bộ mặt
rõ
hoá
giả vờ
bí ẩn
xuất đầu lộ diện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuất đầu lộ diện là .