TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ẩn hiện" - Kho Chữ
Ẩn hiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lúc ẩn, lúc hiện, lúc nhìn thấy rõ, lúc không
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiện
xuất hiện
hiển hiện
hiện hình
xuất đầu lộ diện
lẩn
bày
ló dạng
hiện ảnh
hiện hình
chớp
chớp bể mưa nguồn
hiện ảnh
hiển thị
phát lộ
khui
nhấp nháy
nổi
chiếu
tái hiện
hoá
phanh phui
muốn
trá hình
lẩn khuất
ẩn
khám phá
lẩn tha lẩn thẩn
hấp háy
vờ
phô bầy
biểu hiện
bại lộ
biểu hiện
tòi
bộc lộ
phát giác
vãng cảnh
chường
phô
vạch trần
hó háy
tỏ vẻ
lộ
chợp chờn
giả vờ
nghi trang
thoáng
chớp bóng
ra mặt
ẩn giấu
phản chiếu
biểu kiến
hé
tàng ẩn
trưng
ngầm ẩn
mộng
ngấp nghé
biểu lộ
ngó
ngóng
che
đổ đom đóm
thấy
trá hình
bắt chợt
ghé mắt
trình diện
sững sờ
phô bày
ngã ngửa
ngóng trông
phản ánh
Ví dụ
"Con thuyền ẩn hiện trong sương"
"Tập bắn bia ẩn hiện"
ẩn hiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ẩn hiện là .