TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghi trang" - Kho Chữ
Nghi trang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nguỵ trang
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẩn khuất
trá hình
lẩn
giả dạng
giấu giếm
ẩn giấu
giấu voi đụn rạ
trá hình
che
ẩn
học lóm
che kín
vạch trần
giả lơ
dối dăng
chường
tuần phòng
tàng ẩn
giả phỏng
ngấm ngầm
ngầm
coi ngó
giả vờ
hiện
phát giác
dung mạo
ẩn hiện
dọ
khám phá
hiềm nghi
phanh phui
ra mặt
nghiêng ngó
vạch mặt
phô bầy
vờ
bịt mắt
trông
ló dạng
tráo
khui
ngầm ẩn
lẩn tha lẩn thẩn
nghi hoặc
lọc lừa
rào đón
diếc
săm se
ngó
giả mù giả điếc
rình rập
hiện hình
lờ
xem thường
nghé
canh chừng
phỏng
đánh động
dòm ngó
làm ngơ
vi hành
hàm ẩn
ngó nghiêng
khám xét
chộ
lầm lẫn
rình mò
nghi ngờ
đồ chừng
khảo tra
mớm
tuần tra
xem chừng
lộ
Ví dụ
"Nghi trang cửa hầm"
nghi trang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghi trang là .