TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rào đón" - Kho Chữ
Rào đón
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nói có tính chất thăm dò để ngừa trước những sự hiểu lầm hay phản ứng không tốt về điều mình sắp nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mớm
giáo
tiên liệu
xem chừng
bắn tiếng
khảo
đánh tiếng
mớm
liệu chừng
đánh động
lo xa
lường
cật vấn
hóng
dè
dè chừng
đồ chừng
tiên tri
mớm cung
tòi
lộ
biện bạch
đón đầu
biện minh
dự kiến
đoán chừng
ra mặt
dự đoán
phỏng
dự liệu
nói mò
nói bóng
ức đoán
trình diện
dặn dò
giấu giếm
tênh hênh
dò
ẩn
học lóm
bịt mắt
phát giác
giấu voi đụn rạ
ẩn ngữ
phỏng chừng
cảnh giác
hóng
vặn
coi chừng
hạch hỏi
ướm
khám phá
chường
nghi ngại
đột kích
ti hí
nêu
giả phỏng
che
hé
do thám
giới thiệu
chỉ
nghi trang
tra
tiên đoán
dối dăng
trá hình
liệu chừng
phong thanh
lẩn khuất
ươm ướm
dọ
mưu mẹo
Ví dụ
"Tính hay nói thẳng, không quen rào đón"
rào đón có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rào đón là .