TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh động" - Kho Chữ
Đánh động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ngầm làm cho biết là đã xảy ra sự việc cần đề phòng, để kịp đối phó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh tiếng
ám hiệu
giáo
phát giác
bắn tiếng
đánh dấu
cảnh tỉnh
chỉ
bật
nói bóng
rào đón
ngầm
chỉ
dè chừng
dòm ngó
đánh hơi
đột kích
ngầm ẩn
tiên liệu
xem chừng
phát lộ
khám phá
mớm
nhấn mạnh
nhận diện
dối dăng
theo dõi
coi chừng
đánh dấu
ức đoán
mảng
điệp báo
hoá
chỉ
nghe ngóng
đánh hơi
mưu hại
tình báo
hàm ẩn
dọ
nêu
mớm
biểu thị
nghi ngại
tình báo
bật mí
thức tỉnh
liệu chừng
dò
ngó
hé
hiềm nghi
hỏi han
hàm ý
hiển thị
lộ
hay biết
diếc
dè
nhận mặt
dự đoán
cảnh giác
bộc lộ
ra
hóng
dõi
nhen nhúm
phô bầy
tiên tri
học lóm
chỉ trỏ
để ý
chộ
điệp báo
Ví dụ
"Thấy có chuyện, liền đánh động cho đồng bọn"
đánh động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh động là .