TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảnh tỉnh" - Kho Chữ
Cảnh tỉnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho tỉnh ngộ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thức tỉnh
tỉnh ngủ
tỉnh đòn
tỉnh
tỉnh ngủ
tỉnh ngộ
tỉnh mộng
bừng
cảnh giác
thức
hồi tỉnh
đánh động
coi chừng
dè chừng
sáng mắt
sững sờ
mê hoặc
tức cảnh
nêu
mơ ngủ
ngẩn tò te
coi ngó
ngó ngàng
vãng cảnh
hôn mê
xem chừng
ngó
nghe
vãn cảnh
mắt nhắm mắt mở
chộ
gợi
mê
khơi gợi
an giấc
ngóng
ngẩn ngơ
kể
để ý
nghe ra
nhen nhúm
mảng
đánh tiếng
thấy
chiếu cố
khêu gợi
canh chừng
dặn dò
phát giác
giáo
trơ mắt
lác mắt
chú ý
thấy
diếc
để mắt
bắt mắt
mê ngủ
trừng trộ
tự tình
nhấn mạnh
chớp bể mưa nguồn
gợi mở
nghe ngóng
chỉ
bắn tiếng
để ý
tráo
ý thức
ngã ngửa
thôi miên
liệu chừng
ló dạng
thao thức
Ví dụ
"Lời cảnh tỉnh"
"Rung lên hồi chuông cảnh tỉnh"
cảnh tỉnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảnh tỉnh là .