TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sững sờ" - Kho Chữ
Sững sờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở trạng thái lặng người đi vì ngạc nhiên hay xúc động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trơ mắt
ngã ngửa
ư
ngẩn tò te
lạ
ngẩn ngơ
ngạc nhiên
lác mắt
tỉnh
ngóng
hôn mê
trố
thấy
thoáng
giật mình
để ý
thấy
lẩn tha lẩn thẩn
tỉnh đòn
hiếu kỳ
chiêm ngưỡng
chớp
cảnh tỉnh
diếc
tựa hồ
ngẩn ngẩn ngơ ngơ
sáng mắt
tráo
phân vân
thức tỉnh
đăm chiêu
tỉnh ngộ
thấm thía
chớp bể mưa nguồn
hoá
bừng
trầm mặc
nhấp nháy
ngó
híp
hiếu kì
biết nghĩ
dè
xem
vỡ
tít
chú ý
nghi ngại
trít
trầm ngâm
muốn
tư lự
trừng trộ
xem
mở mắt
suy xét
đa nghi
xem
thấy
ngó ngàng
tự tình
vẻ
chộ
tưởng
xớ rớ
quăm quắm
hấp háy
cảm nhận
sờ sờ
rõ
mảng
tỉnh ngủ
linh cảm
vãn cảnh
Ví dụ
"Sững sờ nhìn nhau"
"Sững sờ trước sự thay đổi của bạn"
sững sờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sững sờ là .