TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phong thanh" - Kho Chữ
Phong thanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(tin tức) thoáng nghe được, thoáng biết được, chưa thật rõ ràng, chưa chắc chắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phỏng chừng
thông tỏ
bán tín bán nghi
phỏng
đoán chừng
tênh hênh
thủng
mảng
thám thính
phỏng
nghi ngờ
hồ nghi
rõ
lẩn tha lẩn thẩn
ước chừng
hay
đồ chừng
phỏng đoán
thấu thị
tưởng
liệu chừng
tiên tri
nghe ngóng
hóng
liệu chừng
nghi hoặc
thấy
hiển nhiên
thoáng
nói lửng
biết thỏm
tinh ý
đa nghi
sáng tỏ
tường
tồn nghi
tỏ tường
nói bóng
sáng mắt
rạch ròi
rào đón
nghi
sững sờ
phỏng tính
linh cảm
tưởng
tăm hơi
thấu đáo
sờ sờ
thấm thía
bắt chợt
đánh tiếng
bại lộ
tri kỉ
áng chừng
minh xác
mẩm
ức đoán
khai
suy đoán
nhận
thám sát
thông
rõ
ang áng
am tường
tòi
mang máng
thấy
thông thuộc
chắc
giáo
ẩn ngữ
nghi vấn
Ví dụ
"Chỉ nghe phong thanh chứ chưa biết chắc"
phong thanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phong thanh là .