TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đặc tả" - Kho Chữ
Đặc tả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tản văn
động từ
Mô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
miêu tả
khắc hoạ
định tính
tả
diễn tả
đặc kỹ
chỉ vẽ
giới thiệu
minh hoạ
cặn kẽ
xác định
chỉ
rạch ròi
chỉ
xác định
bật
biện minh
biểu diễn
mổ xẻ
phô bày
nhận diện
phân giải
định
phân biệt
săm soi
chứng tỏ
rõ
thể hiện
biểu thị
vẽ trò
hiện ảnh
gợi tả
chẩn đoán
chú
phô diễn
phân xét
phát giác
trực quan
đánh dấu
xét nét
giải nghĩa
vẽ sự
phân tích
biểu hiện
xem xét
so sánh
giò
nêu
chấm phá
thi thố
chuyên chú
xét đoán
hau háu
thị phạm
vẽ
chắm chúi
trình chiếu
xét soi
đánh dấu
chuyên tâm
giám định
tượng trưng
vẽ vời
phát hiện
dẫn giải
phản ánh
hiện hình
khám phá
tỉ dụ
hiển thị
soát
biểu hiện
chẩn đoán
bày vẽ
Ví dụ
"Một đoạn phim đặc tả"
"Đặc tả tính cách nhân vật"
danh từ
Thể văn linh hoạt có tính chất trung gian giữa kí và truyện, mang nhiều yếu tố chính luận.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tản văn
tản văn
phác thảo
hình ảnh
chính luận
khuôn thức
điển hình hoá
văn chương
phác thảo
tuỳ bút
bút kí
văn chương
truyện ngắn
văn thơ
truyện
tích truyện
thể
truyện vừa
tạp văn
thành văn
phú
hư văn
liệt truyện
điển hình
bản thảo
tiểu luận
bài vở
mưỡu
kệ
lời toà soạn
tiểu luận
hình thái
ma két
hình thức
dạng
hình hoạ
văn khế
thể loại
điển
sá
dạng thức
sơ đồ
thơ
văn học
đường nét
phác hoạ
lột tả
truyện dài
bài
tín chỉ
mô hình
phàm lệ
văn
sử thi
bút pháp
khuôn khổ
ca
dàn ý
tranh truyện
luận văn
văn
điển cố
điển lệ
luận
lời tựa
đề cương
viết
khuôn xanh
hình tượng
vĩ thanh
tiểu truyện
văn học thành văn
hồi kí
cốt
đặc tả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đặc tả là
đặc tả
.