TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chuyên tâm" - Kho Chữ
Chuyên tâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tập trung tâm trí một cách bền bỉ (vào việc gì)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuyên chú
chú tâm
chủ toạ
chắm chúi
chăm chú
chăm chăm
mải
mải mê
chăm chắm
chú ý
dán
mải miết
đăm đăm
phân tâm
để tâm
lao tâm
lúi húi
châm bẩm
đào sâu
chuyên khảo
chằm chặp
lắng nghe
dõi
chú ý
dụng công
vắt óc
chằm chằm
tư lự
hau háu
chú mục
để ý
để ý
tính
dúm
dùi mài
nghĩ ngợi
truy tìm
suy xét
mày mò
săm soi
tưởng
bóp trán
săn tìm
nghĩ suy
kể
bàn hoàn
động não
nghiên cứu
nghiền
trô trố
xác định
diếc
nghiền ngẫm
khảo luận
truy tầm
ưu tư
học hỏi
tâm niệm
tìm hiểu
định
đặc tả
tìm
dò tìm
ngắm
toan tính
nhen nhúm
tráo
ngắm nghía
trộm nghĩ
tính
thẩm
định liệu
tính chuyện
ghi nhớ
Ví dụ
"Chuyên tâm nghiên cứu văn học"
"Chuyên tâm với nghề"
chuyên tâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chuyên tâm là .