TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hình tượng" - Kho Chữ
Hình tượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thức những hiện tượng cụ thể, sinh động, điển hình, nhận thức trực tiếp bằng cảm tính
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điển hình
hình ảnh
văn học
điển hình hoá
tượng hình
hình ảnh
nghệ thuật
nhân ảnh
chân dung
tiêu biểu
ước lệ
hình hoạ
chủ nghĩa tượng trưng
cách điệu hoá
hình thái
lột tả
truyền thần
hình vẽ
phúng dụ
tranh
bút pháp
tượng
tranh thần thoại
bánh vẽ
bức
hoạt tượng
điêu khắc
tranh ảnh
tranh đồ hoạ
đồ hoạ
điện ảnh
thể loại
hình thức
sơ đồ
diễn xuất
biểu tượng
thiết đồ
biểu đồ
hí hoạ
hoạ đồ
tỷ dụ
cảnh tượng
mô hình
hình hài
văn chương
điển cố
khuôn thức
hoạ tiết
bản vẽ
phác hoạ
phác thảo
hoạt cảnh
hội hoạ
thơ
tranh thờ
phác hoạ
tạo hình
tuỳ bút
mẫu
bích hoạ
hình thức
đường nét
tiểu hoạ
đặc tả
nhân vật
hư văn
hình thức
hư cấu
hoa văn
trình bầy
tác phẩm
tự sự
khuôn xanh
dạng
Ví dụ
"Hình tượng văn học"
hình tượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hình tượng là .