TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoạt tượng" - Kho Chữ
Hoạt tượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảnh một số người đứng yên như tượng trên sân khấu, tượng trưng cho một sự việc nào đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoạt cảnh
tượng
hình tượng
chân dung
nhân ảnh
cảnh tượng
diễn xuất
trình bầy
điển hình
văn nghệ
nghệ thuật
trình thức
thao diễn
sô
cảnh
tượng hình
màn kịch
điêu khắc
điệu
tạp kĩ
xiếc
tạp kỹ
văn học
diễn xướng
cách điệu hoá
hình thái
hình hoạ
điển hình hoá
bích hoạ
tranh thờ
tranh
trình bày
bức
điện ảnh
chủ nghĩa tượng trưng
phù điêu
biểu tượng
văn hoá
vũ kịch
truyền thần
hình hài
phim hoạt hoạ
ước lệ
cảnh
ảo thuật
lễ
điệu bộ
diễn tấu
hoạt tượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoạt tượng là .