TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt ngang mũi dọc" - Kho Chữ
Mặt ngang mũi dọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
mặt mũi của một người nào đó mà mình chưa được thấy (dùng với ý coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dung mạo
coi
bộ mặt
vẻ
đầu mày cuối mắt
trông mặt mà bắt hình dong
vạch mặt
ti hí
nhận mặt
nghé
lé
nghiêng ngó
chiếu tướng
trơ mắt
xem mặt
liếc
ra mặt
thấy tháng
hiếng
ló dạng
hiêng hiếng
xem ra
bộ
đưa mắt
trân trối
mang máng
ghé mắt
lấc láo
coi mắt
lác mắt
trông
sáng mắt
sòng sọc
dường như
giương mắt ếch
ghé mắt
dáng chừng
ngấp nghé
chiêm ngưỡng
đánh hơi
hiện
chỉ
để mắt
dòm ngó
chường
trao tráo
lộ
Ví dụ
"Chưa biết mặt ngang mũi dọc của nó ra sao"
mặt ngang mũi dọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt ngang mũi dọc là .