TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cập kèm" - Kho Chữ
Cập kèm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(mắt) kém, nhìn không rõ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cận thị
ti hí
khiếm thị
kém
him híp
lờ khờ
hụt
tý
bất cập
tí
lí nhí
giẹp
cụt
kém
suýt soát
hờ
còm nhỏm
thiếu hụt
kém
khuyết
lử thử
mau
choắt
kém cỏi
kém
yếu kém
óp
ngăm ngăm
sù
thiếu vắng
thiển cận
òi ọp
hẻo
lợt
yếu
lóp
nhược điểm
rợi
in ít
thiếu sót
hiếm muộn
giơ
tẩm ngẩm
xìu
khiếm khuyết
mỏng dính
xăm xắp
hin
hèn
sờm sỡ
thưa vắng
èo uột
thấp kém
yếu
ì ọp
yếu
lí tí
sơ sài
tầy
già khụ
bấy
tí xíu
khuyết điểm
khẳng kheo
thiển kiến
bé mọn
to sù
hiếm hoi
văng vắng
thấm thoát
con con
xác vờ
tồi
nhược
Ví dụ
"Già rồi nên mắt cập kèm"
cập kèm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cập kèm là .