TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cận thị" - Kho Chữ
Cận thị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(mắt) không nhìn thấy rõ được những vật ở xa, chỉ nhìn thấy rõ những vật ở gần, do bị tật; trái vớiviễn thị.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cập kèm
khiếm thị
thiển cận
ti hí
mau
tham bát bỏ mâm
tí
tý
chật hẹp
nông
him híp
lí nhí
suýt soát
lờ khờ
nhặt
lí tí
hạn hẹp
thấp
ngót
hẹp
ếch ngồi đáy giếng
gần
hụt
hờ
thọt
hiếm muộn
khiếm khuyết
xác vờ
eo hẹp
chật
đẹt
cận thị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cận thị là .