TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiển cận" - Kho Chữ
Thiển cận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(cách nghĩ, cách nhìn) nông cạn, hời hợt, chỉ nhìn thấy cái gần, cái trước mắt, không biết nhìn xa trông rộng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nông cạn
nông
thiển ý
chật hẹp
cận thị
nông choẹt
thiển kiến
ếch ngồi đáy giếng
hẹp hòi
nông
tham bát bỏ mâm
lờ khờ
cạn xợt
nông choèn
ngây thơ
qua loa
sơ
ti hí
thấp
ngây thơ
cạn
tiêu sơ
nhẹ
sơ lược
sơ sơ
tha thướt
lỏng chỏng
nông choèn choẹt
sơ sài
giản đơn
đại khái
thấm thoát
hẹp
võ vẽ
giản lược
hạn hẹp
tầy
ngắn
bóc ngắn cắn dài
coi nhẹ
cập kèm
choèn choèn
phỉ phong
văng vắng
hèm hẹp
trẹt
thưa
vẻn vẹn
tẩm ngẩm
trây lười
bé dại
đoản hậu
đơn bạc
hẹp
đại lược
him híp
vắn
gọn lỏn
tày
hẻo lánh
sơ sài
chõm
in ít
hờ
sơ lược
lóp
nhặt
yểu
eo hẹp
thưỡn thẹo
chật hẹp
ngắn ngủn
thưa thớt
hẹp
Ví dụ
"Đầu óc thiển cận"
"Lối suy nghĩ thiển cận"
thiển cận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiển cận là .