TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hẻo lánh" - Kho Chữ
Hẻo lánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Khuất nẻo và ít người qua lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẻ tẻ
thưa vắng
hẻo
sơ
văng vắng
hẹp
choèn choèn
thưa
lẻ
làng nhàng
cá biệt
hẻm
hiếm
xác vờ
nhẹm
choen hoẻn
lèo tèo
hãn hữu
nông
lỏng chỏng
mỏng
xó
thưa thớt
thiếu vắng
lóp
hèn
nông choèn
nông choẹt
nghèo hèn
còm nhỏm
leo kheo
lưa thưa
ầng ậc
hèn mọn
nông
toen hoẻn
ít
hèn hạ
hạ tiện
mau
khẽ khọt
bé dại
lờ khờ
thưa
lách chách
đách
nhẹ bẫng
hiếm hoi
in ít
trây lười
hẹp hòi
thiển cận
leo khoeo
hẹp
non dại
sù
thưỡn thẹo
hèm hẹp
to sù
thấm thoát
nghèo khó
rợi
nhặt
lử thử
nem nép
lủn củn
ì ọp
giơ
hiếm hoi
lơ thơ
tẻo teo
đoản hậu
tè
mỏng dính
Ví dụ
"Một làng quê hẻo lánh"
"Sống ở một nơi hẻo lánh"
hẻo lánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hẻo lánh là .