TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bóc ngắn cắn dài" - Kho Chữ
Bóc ngắn cắn dài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngắn tun hủn
noun
văn nói
lối làm ăn cò con, chỉ thấy lợi trước mắt, muốn bỏ ít vốn, ít sức nhưng lại thu lãi nhiều.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cộc
lấy ngắn nuôi dài
ngắn ngủn
tham bát bỏ mâm
gọn lỏn
cò con
cụt lủn
ngắn
còm
ngắn tun hủn
cạn xợt
ngắn
gẫy gọn
tun hủn
còm
đoản
ngắn gọn
vắn
ngắn ngủi
cũn cỡn
nông choẹt
ngăn ngắn
còm nhỏm
chõm
hẹp
khiêm tốn
còm cõi
lợi
chắt bóp
cỏn con
tần tiện
vừa mồm
dè sẻn
sơ sài
cô đọng
đoản
gày gò
lắt nhắt
thắt lưng buộc bụng
cụt
đét
vắn tắt
sơ sài
lũn cũn
mật ít ruồi nhiều
nông
cua
gãy gọn
rẻ như bèo
cô đúc
chủn
choèn choèn
choắt
còi cọc
hẹp bụng
lách chách
làng nhàng
cần kiệm
lèo khoèo
gọn
toen hoẻn
còi
chật hẹp
thiển cận
lóp
loắt choắt
choắt cheo
xổi
còm nhom
gày guộc
cà tong
ít ỏi
đẹt
noun
Làm ra được ít mà lại tiêu dùng quá nhiều.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngắn tun hủn
cũn cỡn
tun hủn
ngắn ngủn
cạn xợt
chủn
chắt bóp
còm
tần tiện
sơ sài
ngắn
sơ sài
ngăn ngắn
dè sẻn
ngắn
ăn dở
cộc
thiếu thốn
rẻo
ngắn ngủi
khan
cụt lủn
gọn lỏn
tẹo
gẫy gọn
thắt lưng buộc bụng
đoản
thun lủn
xổi
vắn
ngắn gọn
cỏn con
cần kiệm
hẹp
bạc
in ít
vắn tắt
lũn cũn
đẹn
choắt
cò con
thưa vắng
loắt choắt
còm nhỏm
cụt
cô đọng
vêu
đoản
lợi
tham bát bỏ mâm
chõm
tẹo
còm cõi
chút
đầu thừa đuôi thẹo
lắt nhắt
yểu
hụt
lèo tèo
vơi
giản lược
cô đúc
đét
tè
ít ỏi
đẹt
coi rẻ
rẻ tiền
bèo
xíu
gày guộc
đoản mệnh
gọn
bóc ngắn cắn dài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bóc ngắn cắn dài là
bóc ngắn cắn dài
.