TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vừa mồm" - Kho Chữ
Vừa mồm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
không nhiều lời, quá lời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngắn gọn
gẫy gọn
gọn
vắn tắt
đoản
gọn lỏn
cô đúc
cô đọng
gãy gọn
đại lược
giản lược
sơ lược
gọn
vắn
ngắn ngủn
đoản
cụt lủn
ngắn
vỏn vẹn
sơ sài
sơ lược
gọn nhẹ
in ít
ngăn ngắn
ngắn ngủi
tắt
bớt miệng
vẻn vẹn
sơ giản
ngắn
thấm thoát
sơ sài
chí ít
sơ sơ
gọn nhẹ
dăn
bé
còm
cạn xợt
tiểu tiết
tun hủn
tí chút
mau
nhẹ kí
ngắn tun hủn
mát
thuôn thả
im thin thít
hũm
thưa vắng
giản yếu
cụt thun lủn
đơn sơ
thưa
chủn
cụt
tin hin
lí nhí
tí tị
cộc
tẹo
nhẹm
vắt mũi chưa sạch
trường đoản cú
hẻo
gọn thon lỏn
tinh gọn
giản đơn
bỏ rẻ
gày gò
khiêm tốn
mọn
tí xíu
chút xíu
Ví dụ
"Vừa mồm thôi, kẻo mang vạ vào thân"
vừa mồm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vừa mồm là .