TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tinh gọn" - Kho Chữ
Tinh gọn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có số lượng người tham gia ở mức thấp nhất, hợp lí nhất, nhưng vẫn đảm bảo hoạt động tốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gọn nhẹ
gẫy gọn
gọn nhẹ
gọn
vắn tắt
cô đọng
giản lược
ngắn gọn
gọn lỏn
cô đúc
gọn
nhẹ
gãy gọn
ngắn
đại lược
thu
tắt
sơ sài
sơ lược
đoản
dăn
ngắn
gọn thon lỏn
vi tiểu hình hoá
vừa mồm
vẻn vẹn
in ít
hẹp
đoản
ngăn ngắn
vài
tiểu quy mô
tối giản
ngẵng
thon
giản yếu
ít
thuôn thả
mau
sơ giản
eo
ngắn ngủn
một vài
tiểu qui mô
vắn
chật
lóp
thót
số ít
cụt lủn
loắt choắt
lợi
dong dải
còm nhỏm
tiểu tiết
ngắn ngủi
nhẹ gánh
tóp tọp
linh tinh
hạn hẹp
cũn cỡn
tối thiểu
trường đoản cú
sơ lược
dè sẻn
lắt nhắt
chí ít
cần kiệm
chật hẹp
mảnh
thon
l
đọn
có hạn
Ví dụ
"Tinh gọn đội ngũ quản lí"
"Bộ máy cần hết sức tinh gọn"
tinh gọn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tinh gọn là .