TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "l" - Kho Chữ
L
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
D
noun
Lít (viết tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tắt
lít nhít
gẫy gọn
ngăn ngắn
giản lược
vắn tắt
ngắn
đại lược
ngắn ngủn
cô đúc
lí tí
ngắn gọn
cô đọng
đoản
gọn lỏn
cụt lủn
ti tỉ
thu
ngắn
sơ lược
lóp
eo
in ít
lí nhí
cũn cỡn
le te
trường đoản cú
li
gọn thon lỏn
khái lược
tí ti
tí tị
tẹo
yểu
cộc
thót
tiểu qui mô
thâm thấp
dăn
lùn tịt
lách chách
tý
li ti
ngắn ngủi
thấm thoát
tí hon
tè
gãy gọn
bé
đoản
him híp
tiểu quy mô
con
tí
còm nhỏm
tí
loắt choắt
tìn tịt
ngắn hạn
lép xẹp
lũn cũn
sơ lược
tí tẹo
đẹt
gọn nhẹ
hin
mau
hèm hẹp
tin hin
tí tẹo
ngẵng
tí xíu
sơ sài
tiểu
noun
Chữ số La Mã
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
d
chữ số la mã
c
v
m
l,l
chữ số
lam-đa
số
lambda
x
mã số
chữ số a rập
lăm
năm
c,c
Ví dụ
"50."
l có nghĩa là gì? Từ đồng âm với l là
l
.