TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lấy ngắn nuôi dài" - Kho Chữ
Lấy ngắn nuôi dài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Làm các công việc nhỏ, cần ít vốn đầu tư và cho kết quả trong thời gian ngắn, rồi từ kết quả đó tạo điều kiện để thực hiện những việc lớn vốn là mục đích chính.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bóc ngắn cắn dài
ngắn
ngắn ngủi
mật ít ruồi nhiều
gọn
ngắn hạn
xổi
sơ lược
vắn tắt
ngăn ngắn
ngắn gọn
lợi
cô đúc
gẫy gọn
tiểu xảo
ngắn
tiểu tiết
sơ sài
ngắn ngủn
nông choẹt
đại lược
qua
xép
giản lược
gãy gọn
trường đoản cú
tiểu quy mô
sơ sài
gọn
rạng rỡ
sơ lược
tạm quyền
lặt vặt
yểu
nông
nhúm
gọn lỏn
đoản
tí ti
bóc ngắn cắn dài
cỏn con
tiểu thuỷ nông
thấm thoát
cộc
tiểu ngạch
in ít
tun hủn
lắt nhắt
tiểu
vặt
ít ỏi
đoản mệnh
linh tinh
tiểu qui mô
ngắn tun hủn
sơ khởi
tiểu phẫu
xíu
lưng chừng
đoản
thấp
một ít
lấy ngắn nuôi dài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lấy ngắn nuôi dài là .