TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiểu thuỷ nông" - Kho Chữ
Tiểu thuỷ nông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuỷ nông nhỏ, gồm việc đào giếng, khai mương nhỏ, v.v. để tiêu nước và tưới nước cho ruộng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiểu nông
tiểu sản xuất
nông
tiểu công nghiệp
tiểu khoa
tí ti
nông
tép
tiểu quy mô
tiểu phẫu
tiểu qui mô
nông choèn
tấc đất cắm dùi
le te
tẻo teo
tiểu
choèn choèn
nông choẹt
con
mao quản
chình
tí tẹo
cạn xợt
tiểu tư sản
xép
thâm thấp
lấy ngắn nuôi dài
xăm xắp
tiểu tinh
thiểu số
thấp
toen hoẻn
tè
nông choèn choẹt
tí xíu
tìn tịt
lặt vặt
li ti
bé
vi mô
nhúm
tí xíu
hin
con thơ
tts
tý
mi-ni
vi mô
tiểu ngạch
tép riu
tiểu tiết
chén hạt mít
tí tị
tí hon
tiểu thuỷ nông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu thuỷ nông là .