TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vi mô" - Kho Chữ
Vi mô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tiểu quy mô
danh từ
Đối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thế giới vi mô
tiểu qui mô
tiểu quy mô
bé mọn
tí
bé
vi
mini
vi thể
tí tẹo
tiểu
mi-ni
tý
le te
siêu vi
li ti
một tí
tí xíu
bé hoẻn
tí hon
bé nhỏ
li
con
mao quản
tiểu
chút ít
tí ti
tẹo
hin
chút
xíu
con con
xép
một ít
tẻo teo
số ít
mọn
cận dưới
tiểu công nghiệp
tiểu sản xuất
tí tẹo
thiểu số
nhúm
tí ti
minh khí
loắt choắt
tấc
mảy
tí xíu
milli-
lí nhí
ti tỉ
một chút
mảnh
lẻ
tè
thấp cổ bé miệng
tìn tịt
mảy may
con mọn
con nhỏ
lí tí
mi-crô-com-pu-tơ
lách chách
tép
tí
thấp
microfilm
vô danh tiểu tốt
còm nhỏm
chút đỉnh
be bé
còm
Ví dụ
"Thế giới vi mô"
tính từ
Thuộc cấp đơn vị kinh tế cơ sở; phân biệt với vĩ mô
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiểu quy mô
tiểu qui mô
thế giới vi mô
vi phân
tiểu tiết
li ti
le te
tiểu
xép
vi thể
tí tẹo
milli-
mi-ni
tí xíu
lẻ
tí ti
tí
tý
bé hoẻn
li
vụn vặt
tép
xê xích
con
ti tỉ
siêu vi
mọn
mao quản
tủn mủn
nhúm
mini
sơ sài
bé mọn
tẻo teo
bé nhỏ
hin
lí nhí
vi
bé
một đồng một chữ
lặt vặt
tiểu công nghiệp
lí tí
một tí
lắt nhắt
choèn choèn
vụn
con
linh tinh
tiểu sản xuất
tẹo
thiểu số
toen hoẻn
sơ lược
sơ sơ
sơ cấp
rạng rỡ
xíu
mẩu
con con
chút ít
loắt choắt
đơn sơ
nông choẹt
còm
mảnh
lặt và lặt vặt
tiểu tư sản
sơ sài
tiểu tư sản
số ít
mỏng
còm nhỏm
Ví dụ
"Quản lí vi mô"
vi mô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vi mô là
vi mô
.