TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vi" - Kho Chữ
Vi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vòi
danh từ
. yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩacực nhỏ, như
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiểu
milli-
vi mô
tí
con
một ít
vi thể
li
tiểu
tí xíu
tí xíu
tí ti
bé mọn
tý
tí
tí tẹo
mảy
chút
li ti
siêu vi
vi lượng
cận dưới
xí
đôi chút
số ít
lí nhí
tý
tí chút
lẻ
một tí
mi-ni
xíu
le te
con con
chút ít
bé
tẹo
xép
vi phân
con nhỏ
mảy may
tí tẹo
lách chách
nhúm
mini
hin
tí ti
thế giới vi mô
một chút
còm nhỏm
lí tí
loắt choắt
nhúm
chút đỉnh
chút xíu
mẩu
tiểu quy mô
bé hoẻn
bé nhỏ
mảnh
mảnh
in ít
tiểu qui mô
mao quản
mảnh
tấc
thâm thấp
bé con
dăn
tẻo teo
hèn mọn
con mọn
ti tỉ
một vài
Ví dụ
"Vi chất, vi sinh vật, vi mô, vi lượng, v.v.."
danh từ
phương ngữ
vây (cá)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòi
vú em
mũi
cánh
hom
mình
yếm
vai
mũi
vú
yếm dãi
cánh tay
tiêm mao
lốt
thuỳ
vòm miệng
vỏ
tay
vòm miệng
cánh
mỏ ác
yếm dãi
mình
me
sống
giáp
mép
xương
roi
đuôi
đuôi
vế
màng
mình
mai
cùi chỏ
tứ chi
hông
thành
vú vê
cuống
cá thể
cườm
hình thể
chân giả
bướm
thể phách
đuôi
xác
phôi
xúc tu
thai
lưng
tai
hạ nang
rốn
đốt
sống
bụng
cà
cổ
vòm miệng
xác
miệng
thể trạng
khuôn
tay
long thể
ti thể
mang tai
bọc
xương xóc
ruột nghé
u nang
Ví dụ
"Vi cá"
vi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vi là
vi
.