TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xúc tu" - Kho Chữ
Xúc tu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơ quan cảm giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đầu của một số động vật bậc thấp (như thuỷ tức, giun, v.v.), có tác dụng trong việc bắt mồi và tự vệ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tay
xúc giác
tiêm mao
mũi
lưỡi
đuôi
tai
chân giả
lông
mỏ ác
cuống
âm vật
ngòi
roi
mình
khấu đuôi
thuỳ
hạch
dây sống
mũi
đuôi
khí quản
vi
vòi
vảy
tứ chi
cơ quan
khí quản
hành tuỷ
lốt
xúc tu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xúc tu là .