TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dây sống" - Kho Chữ
Dây sống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xương sống
danh từ
Bộ phận hình trụ có tính đàn hồi nằm dọc lưng một số động vật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xương sống
cột sống
sống lưng
đốt sống
sống
xương cụt
xương
sống
mình
xương
lưng
xương cùng
tuỷ sống
đuôi
roi
đĩa đệm
cơ thể
lông
xương cốt
hành tuỷ
tiêm mao
gân
cuống
khí quản
xúc tu
sườn
yết hầu
khí quản
hạch
cơ thể
vai
thân
thể trạng
xương xóc
hom
sườn
tay
củ não
di cốt
hài cốt
cốt
đuôi
tử cung
tràng
đời sống
vảy
ống quyển
cẳng
lốt
rốn
gân cốt
dạ con
giải phẫu
cá thể
mình
xương xẩu
thần kinh
thân thể
buồng
cà
xác chết
rún
xương chậu
đai chậu
cốt
danh từ
Ngành động vật có dây sống.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xương sống
cột sống
sống lưng
sống
đốt sống
sống
gân
xương cụt
xương
roi
xương
mình
xương xóc
xương cốt
tay
đời sống
xương cùng
đuôi
cơ thể
xác
tuỷ sống
xác chết
hom
tiêm mao
sinh thể
dây sống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dây sống là
dây sống
.