TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trẹt" - Kho Chữ
Trẹt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mẹt
tính từ
phương ngữ
nông lòng hoặc đáy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nông
nông choẹt
nông choèn choẹt
đẹt
tẹt
nông
thấp
cạn xợt
nông choèn
chõm
ốm yếu
dăn
ốm o
lè tè
đọn
ốm
choèn choèn
lợt
thuôn thả
tìn tịt
nông cạn
thâm thấp
dẹp
tướt
tè
dẹt
lép xẹp
sưa
yểu tướng
chút chít
thiển ý
yếu
ngâm ngẩm
hạ
kém
hũm
tẹp nhẹp
lách chách
tóp tọp
còm
kém
lúm
dút dát
đét
thưỡn thẹo
tum húm
thấp hèn
gày gò
ốm nhom
choắt
cạn
tin hin
bấy
lùn
trây lười
sọm
hẻo
thâm nho
hèn mọn
lùn tịt
tày
nhẹ bẫng
tre trẻ
loắt choắt
ốm nhách
đẹn
sài đẹn
hạ tiện
sơ sơ
yếu ớt
lóp
tẩm ngẩm tầm ngầm
tong teo
quèn
Ví dụ
"Đĩa trẹt lòng"
"Chậu trẹt"
danh từ
phương ngữ
mẹt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẹt
đĩa
mâm
vùa
khay
bồ kếp
thố
tộ
trạc
bịch
tấm
xoong
liễn
thẩu
soong
âu
mâm
vá
xuyến
trang
thớt
hòm
vại
giành
né
bồ bịch
dĩa
cà mèn
tràn
kệ
mê
tô
xà cột
cũi
tráp
nĩa
sọt
xêu
can
thùng
phạn
giầm
vạc
xuổng
lồ
thạp
li
cùi dìa
cót
giá
bịch
làn
phản
chạn
cần xé
ghế ngựa
muôi
cộ
bai
thớt
giỏ
vat
bóp
bát
sành sứ
giại
rương
bàn trổ
ván thiên
két
vạc
cơi
hộp
cong
trẹt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trẹt là
trẹt
.