TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dút dát" - Kho Chữ
Dút dát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhát, hay rụt rè, sợ sệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nem nép
lử thử
bé dại
khép nép
lờ khờ
non dại
khẽ khọt
trây lười
yếu hèn
lách chách
hèn yếu
đẹt
lắt nhắt
lí nhí
tầy
lí nhí
bé bỏng
ti tiện
chõm
còm nhỏm
yếu mềm
hin
yếu xìu
hẹp
chân yếu tay mềm
bé mọn
khẽ
tày
chút chít
choắt
xìu
nhược
yếu ớt
thơ dại
tìn tịt
tí xíu
lùn tịt
đét
yếu
tẻo teo
tần tiện
cằn cọc
mỏng mảnh
làng nhàng
mỏng manh
òi ọp
con nít
loắt choắt
húng hắng
non yếu
tin hin
lít nhít
ốm yếu
mảnh dẻ
èo uột
ti hí
tẩm ngẩm
mỏng manh
tha thướt
tẹt
sài đẹn
gày gò
tum húm
choèn choèn
khiêm nhượng
hèn
mảnh
khăm khắm
con
thưỡn thẹo
trẹt
tèm nhèm
lùn tè
mỏng
Ví dụ
"Cô bé nhút nhát"
"Tính nhút nhát nên không dám hỏi"
dút dát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dút dát là .