TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khép nép" - Kho Chữ
Khép nép
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có điệu bộ như muốn thu nhỏ người lại để tránh sự chú ý, sự đụng chạm, hoặc để tỏ vẻ ngại ngùng hay kính cẩn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nem nép
dút dát
lử thử
khẽ
hẹp
hẹp
khẽ khọt
hèm hẹp
lách chách
nhún mình
nhẹm
bảo nhỏ
bớt miệng
lí nhí
hin
him híp
tum húm
tí xíu
bé dại
tìn tịt
lí nhí
tẹp nhẹp
loắt choắt
ti hí
chật
xìu
khẳng kheo
hẹp hòi
lắt nhắt
lờ khờ
tèm nhèm
thót
tin hin
choèn choèn
bé
eo
hỏi nhỏ
hẹp
thu
nói nhỏ
queo quắt
lóp
ngẵng
khiêm nhượng
bé mọn
hẹp bụng
nhẹ bẫng
lùn tịt
im thin thít
lùn tè
hờ
chõm
đẹt
gẫy gọn
chật hẹp
chật hẹp
ngăn ngắn
tẹt
keo kiết
trây lười
nương nhẹ
lép xẹp
tép
dăn
thấp cổ bé miệng
to nhỏ
ti tiện
hẻm
be bé
bé
tẩm ngẩm
lùn
tí tị
nhè nhẹ
Ví dụ
"Dáng điệu khép nép"
khép nép có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khép nép là .