TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nói nhỏ" - Kho Chữ
Nói nhỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nói riêng với nhau, chỉ đủ nghe, không để người khác nghe biết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo nhỏ
hỏi nhỏ
to nhỏ
lí nhí
bé
bớt miệng
thầm thào
khẽ khọt
khẽ
nhẹm
bé hoẻn
hin
tí xíu
thấp
tẩm ngẩm tầm ngầm
con con
tin hin
tý
nhè nhẹ
thấp cổ bé miệng
be bé
lí nhí
bé mọn
nhí
tẹo
con
ít
tí
le te
tìn tịt
toen hoẻn
xíu
in ít
xép
tẻo teo
thỏ thẻ
ngâm ngẩm
bé nhỏ
thâm thấp
bé
li ti
nhún mình
mọn
tiểu
húng hắng
lách chách
lít nhít
khép nép
mi-ni
tép
đẹt
tí hon
nhúm
hơi
choèn choèn
mini
nhúm
li
bỏ rẻ
thu
him híp
thấp cổ bé họng
bé con
tí ti
tí tẹo
một vài
lắt nhắt
im thin thít
chí ít
ngầm
tắt
coi nhẹ
ti tỉ
tí tị
Ví dụ
"Nói nhỏ vào tai bạn"
nói nhỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nói nhỏ là .