TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sai một ly đi một dặm" - Kho Chữ
Sai một ly đi một dặm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Sai lầm nhỏ nhưng tác hại lại có thể rất lớn, không thể lường được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xê xích
tiểu tiết
lặt vặt
li
lắt nhắt
mảy may
vụn vặt
rạng rỡ
linh tinh
xép
sơ sót
in ít
thiếu sót
sơ sài
sơ sài
toen hoẻn
nhép
bé xé ra to
tí ti
chỉ tội
lặt và lặt vặt
nhẹ
một ít
vi phân
tham bát bỏ mâm
một chút
xíu
khuyết điểm
một đồng một chữ
coi nhẹ
tiểu
chút ít
li ti
tẹp nhẹp
cỏn con
mọn
tủn mủn
mẩu
suýt soát
mật ít ruồi nhiều
tiểu quy mô
tèm nhèm
tí tẹo
tí xíu
ít ra
vặt
tin hin
ti tỉ
khiếm khuyết
một tí
muối bỏ bể
hụt
vụn
tầm cỡ
lí tí
mấy nỗi
tép
nhúm
sè sè
ba
lí nhí
bất cập
lẻ
mau
hiếm hoi
muối bỏ biển
hin
vài
lõm bõm
kém
tý
chình
sơ giản
choèn choèn
sai một ly đi một dặm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sai một ly đi một dặm là .