TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "muối bỏ biển" - Kho Chữ
Muối bỏ biển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
quá ít ỏi, chẳng thấm tháp gì, chẳng có tác dụng gì (ví như đem muối mà bỏ xuống biển thì biết bao nhiêu cho vừa)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
muối bỏ bể
nhép
cò con
mùi gì
lặt vặt
tèm nhèm
nhẹ kí
bé xé ra to
lặt và lặt vặt
tẹo
tí ti
rạng rỡ
toen hoẻn
xíu
một ít
mọn
nhẹ
coi nhẹ
vặt
vặt vãnh
phỉ phong
in ít
bèo bọt
vụn vặt
cỏn con
xê xích
tẹp nhẹp
nông choèn
vụn
choèn choèn
tí
xép
tẻo teo
còm
xí
sè sè
tý
mảy may
chút xíu
lắt nhắt
hơi
bỏ rẻ
sưa
coi rẻ
ba
khiêm tốn
một đồng một chữ
tiểu tiết
cạn xợt
hèn mọn
ba xu
nông choèn choẹt
bé hoẻn
mát
tí tị
văng vắng
chí ít
ba cọc ba đồng
chút
mảy
sơ sài
tham bát bỏ mâm
chút ít
thấm tháp
li
không ít thì nhiều
linh tinh
tìn tịt
sơ sài
một tí
chình
thưa vắng
sai một ly đi một dặm
tí ti
Ví dụ
"Hạn hán kéo dài, trận mưa nhỏ chỉ như muối bỏ biển"
muối bỏ biển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với muối bỏ biển là .