TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ống chân" - Kho Chữ
Ống chân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cẳng chân
ống quyển
dái chân
cẳng giò
bắp chân
chân
đùi
cẳng
bắp chuối
cổ chân
vế
đầu gối
gối
móng
chân
cẳng tay
cườm
khoeo
xương cùng
mắt cá
hom
đốt
cốt
kheo
đít
gan
cuống
xương xóc
bắp vế
xương cụt
bắp đùi
chân rết
đít
cùi chỏ
xương cốt
khấu đuôi
bánh chè
mình
ruột
vỏ
hài cốt
khí quản
rốn
rún
tứ chi
mỏ ác
bụng dưới
da bọc xương
đuôi
quai hàm
cật
bắp cơ
lườn
ruột nghé
háng
thân
hông
cà
tay
cốt nhục
cốt tuỷ
đai chậu
xương
long thể
khuỷu
xương chậu
xương xẩu
mình
bắp thịt
xương
bắp
cốt
lưng
đốt
Ví dụ
"Hai ống chân gầy như que củi"
ống chân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ống chân là .