TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nòng cốt" - Kho Chữ
Nòng cốt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận chủ yếu, làm trụ cột, làm chỗ dựa cho những bộ phận khác xung quanh nó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lõi
cốt
cốt tuỷ
ruột
tuỷ
sườn
hạt nhân
thân
xương tuỷ
bấc
thân
cổ
dọng
tim
tuỷ
cốt
xương
nhân
bộ phận
nhân
xương cốt
cổ
nõ
cột sống
cổ chân
hạch
rốn
thịt
đốt
mình
cuống
xương xóc
móng
gan
nhân
đầu
xương cụt
mũi
cốt mạc
ngòi
đít
cốt nhục
cùi
cẳng
cổ
mỏ ác
dinh dưỡng
hài cốt
đuôi
hồn vía
bộ não
xương
cơ bắp
óc
não
roi
trung khu
ống quyển
Ví dụ
"Lực lượng nòng cốt"
"Vai trò nòng cốt"
"Nòng cốt câu"
nòng cốt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nòng cốt là .