TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dọng" - Kho Chữ
Dọng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dao bào
danh từ
Phần mềm ở mặt trong thân cây loại tre nứa, bên dưới cật, đã chẻ ra, vót ra.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuỷ
tuỷ
bấc
ruột
cốt tuỷ
thịt
lõi
thân
cùi
cùi
nõ
xương tuỷ
nòng cốt
rốn
cốt
thân
hạt nhân
phần mềm
nội tạng
gan
rún
cùi
nhân
đốt
lục phủ ngũ tạng
đốt
nhân
tim
máu xương
cơm
tâm nhĩ
tâm thất
lỗ bì
thịt
sọ dừa
cổ họng
vét xi
óc
bộ phận
tuỷ sống
trấu
hom
móng
vỏ
lăm
danh từ
Sống của dao, gươm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dao bào
lưỡi
đao
dao
dao rựa
dao tu
dao bài
dao vọ
dao tông
lưỡi dao cạo
đao
dao vôi
dao cạo
dao găm
dao lam
rựa
đoản đao
dao nề
đao búa
dao quắm
dao yếm
dao phay
dao díp
dao cầu
quắm
đao
dao pha
dao bầu
dao xếp
dao xây
trành
dao vôi
phi đao
dao cau
dao bảy
dao trổ
cung đao
rạ
dao nhíp
dao chìa vôi
đại đao
dao tể
con dao hai lưỡi
mã tấu
mỏ nhát
bảo kiếm
dũa
răng cưa
đòng đòng
rìu
răng
xà mâu
đoản côn
cạnh khế
lê
mái chèo
mạch
đá mài
xêu
chàng
búa
dĩa
lóng
lao
đục
đòn càn
bào
hái
búa đanh
dóng
dùi đục
tông đơ
cưa
đinh ba
Ví dụ
"Dọng dao"
dọng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dọng là
dọng
.