TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuỷ" - Kho Chữ
Tuỷ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dọng
danh từ
Phần mềm ở giữa răng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cốt tuỷ
ruột
xương tuỷ
dọng
lõi
thân
nhân
hàm răng
nòng cốt
bấc
tuỷ sống
gan
hạt nhân
răng
thịt
cùi
nõ
cùi
tim
hành tuỷ
lưỡi
nội tạng
nướu
phần mềm
nhân
ruột
thân
bộ phận
răng nanh
xương
đốt
rốn
cơm
tử cung
vét xi
ngà
răng hàm
mũi
cổ họng
lợi
dạ cỏ
cườm
cốt
tâm thất
ruột nghé
cổ
cuống
tá tràng
múi
dái tai
thần kinh trung ương
đuôi
lục phủ
rún
tròng
cùi
tiền đình
họng
họng
đít
tuyến
cổ chân
bụng
tròng đen
múi
bụng dạ
tang
phủ tạng
miệng
thuỳ
bướm
máu xương
hàm
Ví dụ
"Viêm tuỷ răng"
danh từ
Phần mềm ở giữa ống xương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cốt tuỷ
dọng
xương tuỷ
lõi
ruột
nòng cốt
bấc
tim
hạt nhân
máu xương
thân
thân
phần mềm
gan
tuỷ sống
cốt
thịt
nhân
rốn
cùi
nhân
xương
nội tạng
nhân
thịt
bộ phận
đốt
óc
cốt
hành tuỷ
hạch
ngân hàng
tâm thất
lục phủ
rún
đầu
xương máu
nõ
cổ
xương cốt
cà
vét xi
tang
hom
cùi
tử cung
cốt nhục
cuống
não
cổ
buồng
ruột
tròng
cổ chân
thần kinh trung ương
phủ tạng
trung khu
lục phủ ngũ tạng
xương xóc
bộ máy
tâm nhĩ
long thể
thể xác
lòng
cổ
bụng
ruột nghé
đốt
tròng đen
bụng
lòng
dạ dày
mình
tuỷ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuỷ là
tuỷ
.